Thanh toán 
clear-bug-div
Nhà sản xuất
  • Absolutely Fresh
  • Aldo
  • Anne Klein
  • Astor Pat Pend
  • Calvin Klein
  • Charles Klein
  • Cole Haan
  • DKNY
  • Dockers
  • Guess
  • Jessica McClintock
  • Kenneth Cole Reaction
  • Levis
  • Marc New York - Andrew Marc
  • Michael Kors
  • Nike
  • Nine West
  • Omega
  • Perry Ellis
  • Shadora
  • Steve Madden
  • The Limited
  • Timberland
  • Tommy Hilfiger
  • Vitafusion Multi-vite Gummy
  • XOXO
NN2_2 Dây nịt nam Guess - Đen
NN2_2 Dây nịt nam Guess - Đen
620.000
NN24_7 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein mặt kim bạc bóng, 1 mặt, dây da đen có trang trí logo CK
NN24_7 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein mặt kim bạc bóng, 1 mặt, dây da đen có trang trí logo CK
800.000
VN21_1 Ví da nam hiệu Calvin Klein gấp 2 da đen mờ billfold (2 ngăn) hộp giấy trắng
VN21_1 Ví da nam hiệu Calvin Klein gấp 2 da đen mờ billfold (2 ngăn) hộp giấy trắng
800.000
N8_3 Dây nịt Nine West da rắn xanh lá
N8_3 Dây nịt Nine West da rắn xanh lá
390.000
NN18_2 Thắt lưng nam hiệu Calvin Klein mặt liền xoay 2 mặt dây da Saffiano xám ghi đen da mờ Reversible
NN18_2 Thắt lưng nam hiệu Calvin Klein mặt liền xoay 2 mặt dây da Saffiano xám ghi đen da mờ Reversible
800.000
TX19_3 Túi đeo chéo nữ nhỏ đính nơ đỏ Nine West Tie A Bow
TX19_3 Túi đeo chéo nữ nhỏ đính nơ đỏ Nine West Tie A Bow
800.000
NS1_5 Thắt lưng nữ made in JAPAN vải bố, vải dù màu đỏ khoen tròn vàng
NS1_5 Thắt lưng nữ made in JAPAN vải bố, vải dù màu đỏ khoen tròn vàng
80.000
NN20_4 Dây nịt nam hiệu Calvin Klein mặt kim xoay 2 mặt dây da Saffiano nâu nâu mờ Reversible
NN20_4 Dây nịt nam hiệu Calvin Klein mặt kim xoay 2 mặt dây da Saffiano nâu nâu mờ Reversible
750.000
VN22_2 Ví da nam hiệu Calvin Klein gấp 2 có logo CK đen mờ bildfold (2 ngăn) hộp nhựa trắng
VN22_2 Ví da nam hiệu Calvin Klein gấp 2 có logo CK đen mờ bildfold (2 ngăn) hộp nhựa trắng
850.000
NN23_7 Dây lưng da nam hiệu Calvin Klein mặt kim kim loại bạc xoay 2 mặt dây đen nâu bóng Reversible
NN23_7 Dây lưng da nam hiệu Calvin Klein mặt kim kim loại bạc xoay 2 mặt dây đen nâu bóng Reversible
750.000
VN24_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 đen da saffiano bên ngoài, bên trong da đen trơn (1 ngăn) hộp giấy trắng
VN24_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 đen da saffiano bên ngoài, bên trong da đen trơn (1 ngăn) hộp giấy trắng
800.000
N24_3 2 thắt lưng da nữ hiệu Nine West: 1 mặt kim ovan bạc bóng cùng dây da đen xích bạc, 1 mặt kim tròn bạc bóng cùng dây da bạc bóng
N24_3 2 thắt lưng da nữ hiệu Nine West: 1 mặt kim ovan bạc bóng cùng dây da đen xích bạc, 1 mặt kim tròn bạc bóng cùng dây da bạc bóng
600.000
V24_7 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West All Cut Up slg trifold gấp 3 da saffiano màu đen hoạ tiết cắt laser màu bạc, bên trong da màu đen
V24_7 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West All Cut Up slg trifold gấp 3 da saffiano màu đen hoạ tiết cắt laser màu bạc, bên trong da màu đen
700.000
V24_4 Ví da nữ cầm tay hiệu Guess Ware slg trifold gấp 3 da mềm đỏ có logo Guess trang trí, bên trong da màu be, hộp giấy đỏ
V24_4 Ví da nữ cầm tay hiệu Guess Ware slg trifold gấp 3 da mềm đỏ có logo Guess trang trí, bên trong da màu be, hộp giấy đỏ
950.000
NN17_2 Thắt lưng nam hiệu Kenneth Cole Reaction 2 mặt xoay - Đen nâu Reversible
NN17_2 Thắt lưng nam hiệu Kenneth Cole Reaction 2 mặt xoay - Đen nâu Reversible
750.000
V16_2 Ví nữ Nine West It Girl SLG Boxed đỏ
V16_2 Ví nữ Nine West It Girl SLG Boxed đỏ
650.000
N8_2 Dây Nịt Nine West đôi xanh dương/bạc
N8_2 Dây Nịt Nine West đôi xanh dương/bạc
450.000
T7_5 Túi Nine west cam đậm
T7_5 Túi Nine west cam đậm
1.400.000
VN8_1 Ví Nam CK gấp 3 Đen + móc khoá
VN8_1 Ví Nam CK gấp 3 Đen + móc khoá
700.000
VN10_1 Ví Nam CK gấp 3 Đen + móc khoá
VN10_1 Ví Nam CK gấp 3 Đen + móc khoá
700.000
VN9_1 Ví Nam CK gấp 2 - Đen
VN9_1 Ví Nam CK gấp 2 - Đen
750.000
NN9_2 Dây nịt CK nâu đậm
NN9_2 Dây nịt CK nâu đậm
700.000
NN10_2 Dây nịt - thắt lưng Calvin klein 2 mặt riversize - đen nâu trơn
NN10_2 Dây nịt - thắt lưng Calvin klein 2 mặt riversize - đen nâu trơn
750.000
NN12_5 Dây nịt nam Michael Kors vuông 2 mặt xoay - nâu đen
NN12_5 Dây nịt nam Michael Kors vuông 2 mặt xoay - nâu đen
800.000
VN13_2 Ví nam Calvin Klein gấp 2 đen mờ trơn + móc khoá
VN13_2 Ví nam Calvin Klein gấp 2 đen mờ trơn + móc khoá
750.000
VN13_5 Ví nam Guess gấp 2 đen passcase hộp da
VN13_5 Ví nam Guess gấp 2 đen passcase hộp da
850.000
TX14_1 Túi đeo chéo nữ Nine west High Bridge đen dập chỉ ô vuông
TX14_1 Túi đeo chéo nữ Nine west High Bridge đen dập chỉ ô vuông
890.000
V14_1 Ví nữ hiệu Nine West hot spotted đen đinh tán
V14_1 Ví nữ hiệu Nine West hot spotted đen đinh tán
650.000
NN25_1 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein Jeans CKJ mặt kim dẹt xám mờ 1 mặt, dây da đen mờ
NN25_1 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein Jeans CKJ mặt kim dẹt xám mờ 1 mặt, dây da đen mờ
800.000
Đơn vị tiền tệ

Cách phân biệt mã vạch, cách nhận dạng mã vạch, cách kiểm tra mã vạch và cách check code Mỹ hay mã vạch Trung Quốc còn gọi là mã GS1 Barcode


ma-vach-barcode.jpg

Thông thường các sản phẩm đều được ghi rõ nguồn gốc xuất xứ như: made in USA, made in Japan,.. Nhưng một số sản phẩm lại không ghi rõ là xuất xứ từ đâu. Nên nhiều bạn thắc mắc hàng hoá của shop Mèo Yêu - Meoyeu.com có phải là hàng xách tay từ Mỹ không? mà lại có ghi là Made in China, Made in India, Made in Brazil ?

Hôm nay Mèo xin phép giải đáp thắc mắc và chỉ cả nhà cách phân biệt mã vạch, cách nhận dạng mã vạch, cách kiểm tra mã vạch và cách check code đâu là hàng Mỹ thật, đâu là hàng Trung quốc giả hay hàng hoá xuất xứ từ đâu thông qua hệ thống "Mã Vạch" hay còn gọi là "Barcode" để các bạn có thể kiểm tra sản phẩm bằng mã vạch (barcode) được in trên sản phẩm một cách trực tiếp. Mèo xin được khẳng định rằng hàng hoá của shop Mèo Yêu 100% nhập khẩu từ Mỹ.

1. Mã vạch là gì?

"Mã vạch" hay còn gọi là "Barcode" là một dãy các vạch và khoảng trống song song xen kẽ được sắp xếp theo một qui tắc mã hóa nhất định để thể hiện mã số hoặc các dữ liệu gồm cả chữ và số dưới dạng máy quét có thể đọc được. Mã vạch dùng dễ nhận dạng sản phẩm.

2. Cấu tạo mã vạch, Cách đọc mã số mã vạch

Trong phiên bản mã vạch tiêu chuẩn (UPC-A), Cấu tạo của mã vạch gồm 4 phần chính:
Cấu tạo mã vạch, Cách đọc mã số mã vạch

Mã số hệ thống - 1 chữ số đầu | Mã số nhà sản xuất - 5 chữ số | Mã số sản phẩm - 5 chữ số | Mã số kiệm tra - 1 chữ số cuối
- 1 số đầu tiên: Number system character hay còn gọi là mã số hệ thống
- 5 số tiêp theo: Manufacturer Code là mã số nhà sản xuất
- 5 số tiếp theo: Product code là mã số sản phẩm
- 1 số cuối cùng: Check Digit là mã số kiểm tra

Number system character hay còn gọi là mã số hệ thống: thống số nãy được xác định bởi UPC theo định nghĩa như sau:
- 0, 1, 6, 7 và 8 là các mã UPC thường xuyên.
- 2 là cho các hạng mục trọng lượng ngẫu nhiên, ví dụ thịt, đánh dấu trong cửa hàng.
- 3 là Mã ma túy quốc gia và sức khỏe liên quan Quốc Items.
- 4 là để trong cửa hàng đánh dấu các mặt hàng phi thực phẩm.
- 5 và 9 là để sử dụng phiếu giảm giá.

Tham khảo tại website GS1 về cấu tạo Barcode: http://www.ean-int.org/barcodes/ean-upc

3. Có bao nhiêu loại mã vạch? có bao nhiêu chuẩn mã vạch? có 2 chuẩn mã vạch chính

Chuẩn UPC-A và UPC: chỉ dành riêng cho thị trường Mỹ, Canada mã vạch bao gồm 12 số.
- UPC-A: 8 89609 90461 8
- UPC: 889609904618
Nước đăng ký - Country of registration: United States / Canada
Chuẩn EAN: dành cho các thị trường hay các nước còn lại, mã vạch có 13 số.
- EAN-13: 0 889609 904618
- GTIN: 0889609904618
- GTIN-14: 0 08 89609 90461 8

4. cách phân biệt mã vạch, cách nhận dạng mã vạch, cách kiểm tra mã vạch và cách check code hàng hoá của Mỹ hay Canada - UPC

Để kiểm tra xuất xứ của sản phẩm từ Mỹ hay bất cứ nước nào, nếu bạn thấy mã vạch với 12 con số thì chắc chắn là xuất xứ từ Mỹ hoặc Canada (Mã UPC đang sử dụng riêng ở Hoa Kỳ và Bắc Mỹ). Theo quy định của GS1 Mỹ các mã vạch của sản phẩm bán lẻ được sử dụng trên khắp Hoa Kỳ và Canada là UPC-A và UPC mã vạch mang GTIN-12 gồm 12 số. Còn mã vạch EAN với 13 con số thì sẽ kiểm tra với 3 chữ số đầu tiên để biết nước đăng ký sản phẩm dựa vào bảng mã xuất xứ bên dưới

5. Danh sách Mã Vạch các nước

000 - 019 GS1 Mỹ (United States) USA

020 - 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)

030 - 039 GS1 Mỹ (United States)

040 - 049 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)

050 - 059 Coupons

060 - 139 GS1 Mỹ (United States)

200 - 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)

300 - 379 GS1 Pháp (France)

380 GS1 Bulgaria

383 GS1 Slovenia

385 GS1 Croatia

387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)

400 - 440 GS1 Đức (Germany)

450 - 459 & 490 - 499 GS1 Nhật Bản (Japan)

460 - 469 GS1 Nga (Russia)

470 GS1 Kurdistan

471 GS1 Đài Loan (Taiwan)

474 GS1 Estonia

475 GS1 Latvia

476 GS1 Azerbaijan

477 GS1 Lithuania

478 GS1 Uzbekistan

479 GS1 Sri Lanka

480 GS1 Philippines

481 GS1 Belarus

482 GS1 Ukraine

484 GS1 Moldova

485 GS1 Armenia

486 GS1 Georgia

487 GS1 Kazakhstan

489 GS1 Hong Kong

500 - 509 GS1 Anh Quốc (UK)

520 GS1 Hy Lạp (Greece)

528 GS1 Libăng (Lebanon)

529 GS1 Đảo Síp (Cyprus)

530 GS1 Albania

531 GS1 MAC (FYR Macedonia)

535 GS1 Malta

539 GS1 Ireland

540 - 549 GS1 Bỉ và Luxembourg (Belgium & Luxembourg)

560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal)

569 GS1 Iceland

570 - 579 GS1 Đan Mạch (Denmark)

590 GS1 Ba Lan (Poland)

594 GS1 Romania

599 GS1 Hungary

600 - 601 GS1 Nam Phi (South Africa)

603 GS1 Ghana

608 GS1 Bahrain

609 GS1 Mauritius

611 GS1 Morocco

613 GS1 Algeria

616 GS1 Kenya

618 GS1 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)

619 GS1 Tunisia

621 GS1 Syria

622 GS1 Ai Cập (Egypt)

624 GS1 Libya

625 GS1 Jordan

626 GS1 Iran

627 GS1 Kuwait

628 GS1 Saudi Arabia

629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates)

640 - 649 GS1 Phần Lan (Finland)

690 - 695 GS1 Trung Quốc (China)

700 - 709 GS1 Na Uy (Norway)

729 GS1 Israel

730 - 739 GS1 Thụy Điển (Sweden)

740 GS1 Guatemala

741 GS1 El Salvador

742 GS1 Honduras

743 GS1 Nicaragua

744 GS1 Costa Rica

745 GS1 Panama

746 GS1 Cộng Hòa Dominican) Dominican Republic

750 GS1 Mexico

754 - 755 GS1 Canada

759 GS1 Venezuela

760 - 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland)

770 GS1 Colombia

773 GS1 Uruguay

775 GS1 Peru

777 GS1 Bolivia

779 GS1 Argentina

780 GS1 Chile

784 GS1 Paraguay

786 GS1 Ecuador

789 - 790 GS1 Brazil

800 - 839 GS1 Ý (Italy)

840 - 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain)

850 GS1 Cuba

858 GS1 Slovakia

859 GS1 Cộng Hòa Czech

GS1 YU (Serbia & Montenegro)

865 GS1 Mongolia

867 GS1 Bắc Triều Tiên (North Korea)

868 - 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey)

870 - 879 GS1 Hà Lan (Netherlands)

880 GS1 Hàn Quốc (South Korea)

884 GS1 Cambodia

885 GS1 Thailand

888 GS1 Singapore

890 GS1 India

893 GS1 Việt Nam

899 GS1 Indonesia

900 - 919 GS1 Áo (Austria)

930 - 939 GS1 Úc (Australia)

940 - 949 GS1 New Zealand

950 GS1 Global Office

955 GS1 Malaysia

958 GS1 Macau

977 Xuất bản sách nhiều kỳ (Serial publications=ISSN)

978 - 979 Thế giới Sách Bookland (ISBN)

980 Refund receipts

981 - 982 Common Currency Coupons

990 - 999 Coupons

Danh mục các mã số dành cho những nước hiện chưa đăng ký vào GS1 sử dụng về sau này:

140 - 199

381, 382, 384, 386 & 388

390 - 399

441 - 449

472, 473 & 483

510 - 519

521 - 527

532 - 534 & 536 - 538

550 - 559

561 - 568

580 - 589

591 - 593 & 595 - 598

602 & 604 - 607

610, 612, 614, 617, 620 & 623

630 - 639

650 - 689

696 - 699

710 - 728

747 - 749

751 - 753 & 756 - 758

771, 772, 774, 776 & 778

781 - 783, 785, 787 & 788

791 - 799

851 - 857

861 - 864 & 866

881 - 883, 886, 887 & 889

891, 892, 894, 895, 897 & 898

920 - 929

951 - 954, 956 & 957

959 - 976

983 - 989


6. Một số ví dụ Barcode / Mã vạch sản phẩm ví xách tay mỹ, dây nịt nhập từ mỹ, túi nhập khẩu Mỹ của shop Meoyeu.com

check code calvin klein, cách check code túi michael kors, check code túi michael kors, calvin klein barcode check, cách kiểm tra mã vạch, cách check code túi mk, cách, check mã vạch, cách kiểm tra mã upc check code calvin klein, cách check code túi michael kors, check code túi michael kors, calvin klein barcode check, cách kiểm tra mã vạch, cách check code túi mk, cách, check mã vạch, cách kiểm tra mã upc check code calvin klein, cách check code túi michael kors, check code túi michael kors, calvin klein barcode check, cách kiểm tra mã vạch, cách check code túi mk, cách, check mã vạch, cách kiểm tra mã upc check code calvin klein, cách check code túi michael kors, check code túi michael kors, calvin klein barcode check, cách kiểm tra mã vạch, cách check code túi mk, cách, check mã vạch, cách kiểm tra mã upc check code calvin klein, cách check code túi michael kors, check code túi michael kors, calvin klein barcode check, cách kiểm tra mã vạch, cách check code túi mk, cách, check mã vạch, cách kiểm tra mã upc

7. Các website để kiểm tra mã vạch hay barcode trực tiếp online Chỉ kiểm tra được mã vạch khi mã vạch có trong hệ thống của các website này. Nếu không shop cũng không đảm bảo là kiếm ra mã sản phẩm

https://www.barcodelookup.com/
https://online-barcode-reader.inliteresearch.com/
http://www.scandit.com/upc-lookup/
https://www.upcdatabase.com/itemform.asp

5. Phân biệt, nhận dạng, kiểm tra mã vạch hàng hoá của Trung Quốc
Tất cả các mã vạch bắt đầu bằng 690, 691, 692, vv. . đến 695 là tất cả đăng ký tại Trung Quốc. LƯU Ý LÀ HÀNG TRUNG QUỐC CÓ SỐ MÃ VẠCH BẮT ĐẦU BẰNG CÁC SỐ:
690
691
692
693
694
695

check code china product barcode, cách check code mã vạch trung quốc, check code túi michael kors mã vạch trung quốc, calvin klein barcode check China Barcode, cách kiểm tra mã vạch Trung quốc, cách check code túi mk trung quốc, cách check mã vạch trung quốc, cách kiểm tra mã EAN trung quốc check code china product barcode, cách check code mã vạch trung quốc, check code túi michael kors mã vạch trung quốc, calvin klein barcode check China Barcode, cách kiểm tra mã vạch Trung quốc, cách check code túi mk trung quốc, cách check mã vạch trung quốc, cách kiểm tra mã EAN trung quốc

NN28_2 Dây nịt da nam hiệu Tommy Hilfiger mặt kim vàng đồng (1 mặt) dây da nâu bện dây thừng có lỗ chạy dọc dây
NN28_2 Dây nịt da nam hiệu Tommy Hilfiger mặt kim vàng đồng (1 mặt) dây da nâu bện dây thừng có lỗ chạy dọc dây
800.000
NN28_1 Dây nịt da nam hiệu Tommy Hilfiger mặt kim bạc mờ (1 mặt) dây da đen bóng có đường chỉ trang trí chạy dọc dây
NN28_1 Dây nịt da nam hiệu Tommy Hilfiger mặt kim bạc mờ (1 mặt) dây da đen bóng có đường chỉ trang trí chạy dọc dây
800.000
VN28_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK gấp 2 đen xám da sần billfold (2 ngăn) có ngăn đựng hình, hộp nhựa trắng
VN28_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK gấp 2 đen xám da sần billfold (2 ngăn) có ngăn đựng hình, hộp nhựa trắng
900.000
VN28_1 Bóp da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 đen bóng sần (1 ngăn) hộp giấy trắng
VN28_1 Bóp da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 đen bóng sần (1 ngăn) hộp giấy trắng
800.000
VN27_1 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 xanh dương đậm da saffiano (2 ngăn) hộp nhựa trắng
VN27_1 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK billfold gấp 2 xanh dương đậm da saffiano (2 ngăn) hộp nhựa trắng
850.000
VN26_6 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 đen da mờ 1 ngăn, có ngăn đựng thẻ và hình rời, trang trí sọc ngang, hộp da xanh dương đậm
VN26_6 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 đen da mờ 1 ngăn, có ngăn đựng thẻ và hình rời, trang trí sọc ngang, hộp da xanh dương đậm
850.000
VN26_5 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 đen da trơn 2 ngăn, có ngăn đựng thẻ và hình rời, logo Tommy ở góc phải, hộp da xanh dương đậm
VN26_5 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 đen da trơn 2 ngăn, có ngăn đựng thẻ và hình rời, logo Tommy ở góc phải, hộp da xanh dương đậm
900.000
VN26_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK Bookfold gấp 2 nâu da trơn (1 ngăn) hộp nhựa trắng
VN26_4 Ví da nam hiệu Calvin Klein CK Bookfold gấp 2 nâu da trơn (1 ngăn) hộp nhựa trắng
800.000
V25_4 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Around the Clock slg BXD trifold gấp 3 da sần màu đỏ ruby, viền kim loại bạc, bên trong da màu đen
V25_4 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Around the Clock slg BXD trifold gấp 3 da sần màu đỏ ruby, viền kim loại bạc, bên trong da màu đen
700.000
V25_3 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Full of Sparkle BXD slg trifold gấp 3 da sần màu hồng phấn Cashmere, bên trong da màu nhũ vàng
V25_3 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Full of Sparkle BXD slg trifold gấp 3 da sần màu hồng phấn Cashmere, bên trong da màu nhũ vàng
700.000
V25_2 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Bristo slg BXD trifold gấp 3 da sần màu đỏ ruby, khoá kim loại bạc, bên trong da màu đen
V25_2 Ví da nữ cầm tay hiệu Nine West Bristo slg BXD trifold gấp 3 da sần màu đỏ ruby, khoá kim loại bạc, bên trong da màu đen
700.000
NN26_5 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein mặt kim xám đậm bóng, xoay 2 mặt dây, đen trơn bóng, nâu đậm trơn bóng Reversible
NN26_5 Dây nịt da nam hiệu Calvin Klein mặt kim xám đậm bóng, xoay 2 mặt dây, đen trơn bóng, nâu đậm trơn bóng Reversible
800.000
NN26_4 Thắt lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt kim bạc bóng xoay 2 mặt, dây da saffiano đen, nâu mờ trơn Reversible
NN26_4 Thắt lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt kim bạc bóng xoay 2 mặt, dây da saffiano đen, nâu mờ trơn Reversible
850.000
DH26_3 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Genuine Diamond AK/2812GYGB đồng hồ mặt kim ánh xà cừ, 2 màu vàng, xám xanh, hộp trắng
DH26_3 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Genuine Diamond AK/2812GYGB đồng hồ mặt kim ánh xà cừ, 2 màu vàng, xám xanh, hộp trắng
1.800.000
DH26_2 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Diamond Dial AK/2344BKGB mặt kim đính đá Swarovski, 2 màu đen, vàng bóng, hộp trắng
DH26_2 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Diamond Dial AK/2344BKGB mặt kim đính đá Swarovski, 2 màu đen, vàng bóng, hộp trắng
1.500.000
DH26_1 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Diamond Dial AK/2497SVRT mặt kim, dây 2 màu bạc và vàng hồng, hộp trắng
DH26_1 Đồng hồ nữ hiệu Anne Klein Diamond Dial AK/2497SVRT mặt kim, dây 2 màu bạc và vàng hồng, hộp trắng
1.800.000
VN26_9 Ví da nam hiệu Guess Billfold gấp 2 đen da mờ (1 ngăn) logo Guess ở góc phải, hộp thiếc đen
VN26_9 Ví da nam hiệu Guess Billfold gấp 2 đen da mờ (1 ngăn) logo Guess ở góc phải, hộp thiếc đen
750.000
VN26_7 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 nâu da trơn (1 ngăn) có ngăn đựng thẻ và hình rời, hộp da xanh dương đậm
VN26_7 Ví da nam hiệu Tommy Hilfiger Passcase & Valet gấp 2 nâu da trơn (1 ngăn) có ngăn đựng thẻ và hình rời, hộp da xanh dương đậm
900.000
NN27_3 Dây lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt kim bạc bóng 1 mặt dây đen mờ sần
NN27_3 Dây lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt kim bạc bóng 1 mặt dây đen mờ sần
750.000
NN27_2 Thắt lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt bạc liền xoay 2 mặt dây đen mờ nâu mờ Reversible
NN27_2 Thắt lưng da nam hiệu Calvin Klein CK mặt bạc liền xoay 2 mặt dây đen mờ nâu mờ Reversible
850.000